Bảo Thy

Các hàm số mẫu kinh điển8 mẫu

Chọn nhanh để xem ngay đồ thị, đạo hàm và bài khảo sát biến thiên mẫu mực

f
Công thức hàm số
Hàm đa thức bậc 5D = ℝ
Hàm số ban đầu:
y = 0.2x5 - 2x3 + 3.2x
Đạo hàm cấp 1 (y')Bậc 4
y' = x4 - 6x2 + 3.2
Đạo hàm cấp 2 (y'')Bậc 3
y'' = 4x3 - 12x

Nhập hệ số đa thức

Hỗ trợ số nguyên, số thập phân (0.5, 0,5) và phân số (1/2, -3/4, 2/5)

Đồ thị hàm số Oxy
x: [-6, 6] | y: [-6, 6]
Lớp hiển thị:
y = f(x)
Cực trị hàm số4
2 Cực đại • 2 Cực tiểu

Có 4 điểm tới hạn

Tính đơn điệu
3 khoảng tăng • 2 khoảng giảm

Dấu y' đổi qua các nghiệm phân biệt

Điểm uốn đồ thị3
3 điểm uốn U

Nơi đồ thị đổi tính lồi / lõm (y'' = 0)

Bảng Biến Thiên

Bảng xét dấu đạo hàm và hướng biến thiên của đồ thị

4 điểm tới hạn
x
y'
y
-∞
-2.3256
-0.7692
0.7692
2.3256
+∞
+
0
-
0
+
0
-
0
+
-∞
4.1085Cực đại
-1.6051Cực tiểu
1.6051Cực đại
-4.1085Cực tiểu
+∞

Các bước khảo sát hàm số chi tiết

Trình bày hệ thống, mạch lạc theo chuẩn toán học THPT & Đại học

I

Tập xác định

D = ℝ(Hàm số xác định với mọi giá trị thực của x)
II

Sự biến thiên của hàm số

1. Đạo hàm cấp một (y')Bậc 4
y' = x4 - 6x2 + 3.2
Giải phương trình y' = 0:
y' = 0 ⇔x_1 = -2.326x_2 = -0.769x_3 = 0.769x_4 = 2.326
Hàm số đồng biến (y' > 0)
(-∞; -2.3256)(-0.7692; 0.7692)(2.3256; +∞)
Hàm số nghịch biến (y' < 0)
(-2.3256; -0.7692)(0.7692; 2.3256)
2. Cực trị của hàm số
▲ Cực đại (2)
Điểm: x = -2.326
Giá trị: y = 4.108
Điểm: x = 0.769
Giá trị: y = 1.605
▼ Cực tiểu (2)
Điểm: x = -0.769
Giá trị: yCT = -1.605
Điểm: x = 2.326
Giá trị: yCT = -4.108
3. Giới hạn tại vô cực
limx → -∞ y-∞
limx → +∞ y+∞
III

Đạo hàm cấp hai & Điểm uốn

Phương trình y'' = 0Bậc 3
y'' = 4x3 - 12x
y'' = 0 ⇔ x = -1.732 hoặc x = 0 hoặc x = 0.027 hoặc x = 1.732
Toạ độ điểm uốn:U1(-1.732; 1.732)U2(0; 0)U3(1.732; -1.732)
IV

Toạ độ các điểm đặc biệt để vẽ đồ thị

Bảng Toạ Độ Các Điểm Đặc Biệt

14 điểm khảo sát
Tên điểmPhân loạiToạ độ (x; y)Ý nghĩa giải tích
Giao điểm OyTrục tung(0; 0)x = 0 => y = a₀
Nghiệm y = 0Trục hoành(-2.828; 0)Giao điểm với Ox
Nghiệm y = 0Trục hoành(-1.414; 0)Giao điểm với Ox
Nghiệm y = 0Trục hoành(0; 0)Giao điểm với Ox
Nghiệm y = 0Trục hoành(0.113; 0)Giao điểm với Ox
Nghiệm y = 0Trục hoành(1.414; 0)Giao điểm với Ox
Nghiệm y = 0Trục hoành(2.828; 0)Giao điểm với Ox
Cực đạiCực đại(-2.326; 4.108)f'(-2.33) = 0
Cực tiểuCực tiểu(-0.769; -1.605)f'(-0.77) = 0
Cực đạiCực đại(0.769; 1.605)f'(0.77) = 0
Cực tiểuCực tiểu(2.326; -4.108)f'(2.33) = 0
Điểm uốnĐiểm uốn(-1.732; 1.732)f''(-1.73) = 0
Điểm uốnĐiểm uốn(0; 0)f''(0) = 0
Điểm uốnĐiểm uốn(1.732; -1.732)f''(1.73) = 0